|
Thông số |
Chi tiết |
|
Số kênh |
4 kênh |
|
Camera hỗ trợ |
HDCVI / TVI / AHD / Analog / IP |
|
Đàm thoại 2 chiều |
Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều với Camera Analog |
|
Chuẩn nén AI |
AI-Coding giúp tiết kiệm dung lượng lưu trữ |
|
Chuẩn nén hình ảnh |
H.265+ / H.265, hỗ trợ 2 luồng dữ liệu |
|
AcuPick |
Hỗ trợ 4 kênh AcuPick với camera Analog 1080P |
|
SMD Plus |
4 kênh SMD Plus với Camera Analog
6 kênh SMD Plus với Camera IP |
|
IVS |
Hỗ trợ 4 kênh IVS với Camera Analog |
|
Nhận diện khuôn mặt |
Hỗ trợ 2 kênh phát hiện và nhận diện khuôn mặt với Camera Analog |
|
Ghi hình 5M-N |
Kênh 1, 2: 5M-N@(1-25 fps)
Các kênh còn lại: 5M-N@(1-12 fps) |
|
Ghi hình 4M-N / 1080P |
Kênh 1, 2: 4M-N/1080P@(1-25/30 fps)
Các kênh còn lại: 4M-N/1080P@(1-15 fps) |
|
Ghi hình 1080N / 720P |
4 kênh 1080N/720P/960H/D1/CIF@(1-25/30 fps) |
|
Ghi hình tăng cường mã hóa 5MP |
4 kênh 5MP@(1-12 fps) |
|
Ghi hình tăng cường 5M-N / 4M-N / 1080P |
4 kênh 5M-N/4M-N/1080P@(1-25 fps) |
|
Ghi hình tăng cường 1080N / 720P |
4 kênh 1080N/720P/960H/D1/CIF@(1-25/30 fps) |
|
Cổng xuất hình |
HDMI hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K và VGA, xuất tín hiệu đồng thời |
|
Băng thông |
Lên đến 32 Mbps |
|
Camera IP |
Hỗ trợ cấu hình 4+2 kênh IP, camera có độ phân giải lên đến 6MP |
|
Chuẩn tương thích |
ONVIF 24.12, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu Camera IP |
|
Ổ cứng |
Hỗ trợ 1 ổ cứng, dung lượng tối đa 16TB |
|
Cổng USB |
2 cổng USB 2.0 |
|
Cổng mạng |
1 cổng RJ45 100Mbps |
|
Cổng RS485 |
1 cổng RS485 |
|
Audio |
1 cổng Audio In/Out, hỗ trợ đàm thoại hai chiều |
|
Điều khiển PTZ |
Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua |
|
Xem từ xa |
Xem trực tiếp và xem lại trên máy tính hoặc thiết bị di động |
|
Kết nối P2P |
Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P |
|
Âm thanh qua cáp đồng trục |
Hỗ trợ truyền tải âm thanh qua cáp đồng trục |
|
Tên miền |
Hỗ trợ SmartDDNS.TV miễn phí và P2P |
|
Phần mềm |
SmartPSS Lite, DMSS |
|
Nguồn điện |
12 VDC, 1.5A |
|
Kích thước |
260.0 × 237.8 × 47.6 mm |